所以
Bính âmsuǒyǐHán-Việtsở dĩTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 2
cho nên; vì vậy
Giải nghĩa & ví dụ
表示结果,常与“因为”连用
因为生病了,所以他没来上课。
yīnwèi shēngbìng le, suǒyǐ tā méi lái shàngkè.
Vì bị ốm nên cậu ấy không đến lớp.
Cụm thường gặp
所以来了 (nên đã đến) / 所以高兴 (nên vui) / 因为下雨所以 (vì mưa nên)
所
以
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 所以. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
所sở