Bỏ qua điều hướng
Từ điển

所以

Bính âmsuǒyǐHán-Việtsở dĩTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 2

cho nên; vì vậy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示结果,常与“因为”连用

    因为生病了,所以他没来上课。

    yīnwèi shēngbìng le, suǒyǐ tā méi lái shàngkè.

    Vì bị ốm nên cậu ấy không đến lớp.

Cụm thường gặp

所以来了 (nên đã đến) / 所以高兴 (nên vui) / 因为下雨所以 (vì mưa nên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 所以. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.