以为
Bính âmyǐwéiHán-Việtdĩ viTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
tưởng, cho rằng (thường sai)
Giải nghĩa & ví dụ
认为(多指与事实不符)
我以为今天是星期六。
wǒ yǐwéi jīntiān shì xīngqīliù.
Tôi cứ tưởng hôm nay là thứ Bảy.
Cụm thường gặp
我以为 (tôi tưởng rằng) / 原以为 (vốn cứ tưởng) / 不要以为 (đừng cho rằng)
以
为
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 以为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.