Bỏ qua điều hướng
Từ điển

因为

Bính âmyīnwèiHán-Việtnhân viTừ loạiliên từ, giới từHSK 3.0cấp 2

bởi vì; vì (nối câu chỉ nguyên nhân); vì; do (dẫn ra nguyên nhân)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. bởi vì; vì (nối câu chỉ nguyên nhân)

    连接表示原因的句子

    因为下雨,所以我没去。

    yīnwèi xiàyǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.

    Vì trời mưa nên tôi đã không đi.

  1. vì; do (dẫn ra nguyên nhân)

    引出原因

    他因为感冒没来上班。

    tā yīnwèi gǎnmào méi lái shàngbān.

    Anh ấy vì bị cảm nên không đi làm.

Cụm thường gặp

因为下雨 (vì trời mưa) / 因为他 (vì anh ấy) / 因为生病 (vì bị bệnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 因为. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.