Bỏ qua điều hướng
Từ điển

因素

Bính âmyīnsùHán-Việtnhân tốTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

yếu tố; nhân tố

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 构成事物的成分或起作用的条件

    价格是影响销量的重要因素。

    jiàgé shì yǐngxiǎng xiāoliàng de zhòngyào yīnsù.

    Giá cả là yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến doanh số.

Cụm thường gặp

关键因素 (yếu tố then chốt) / 重要因素 (yếu tố quan trọng) / 不利因素 (yếu tố bất lợi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 因素. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.