Bỏ qua điều hướng
Từ điển

朴素

Bính âmpǔsùHán-Việtphác tốTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

giản dị; mộc mạc; đơn sơ (ăn mặc, sinh hoạt); (tư tưởng, tình cảm) chất phác; mộc mạc; tự nhiên

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giản dị; mộc mạc; đơn sơ (ăn mặc, sinh hoạt)

    不奢侈,不华丽

    她穿着朴素,生活节俭。

    tā chuānzhuó pǔsù, shēnghuó jiéjiǎn.

    Cô ấy ăn mặc giản dị, sống tiết kiệm.

  2. (tư tưởng, tình cảm) chất phác; mộc mạc; tự nhiên

    朴实自然,不加修饰

    这是一种朴素的阶级感情。

    zhè shì yì zhǒng pǔsù de jiējí gǎnqíng.

    Đây là một tình cảm giai cấp mộc mạc.

Cụm thường gặp

朴素大方 (giản dị nhã nhặn) / 生活朴素 (sống giản dị) / 朴素的感情 (tình cảm chất phác)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 朴素. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.