Bỏ qua điều hướng
Từ điển

素质

Bính âmsùzhìHán-Việttố chấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

tố chất; phẩm chất; trình độ (con người)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人在思想、文化、身体等方面的基本条件与修养

    提高国民的整体素质十分重要。

    tígāo guómín de zhěngtǐ sùzhì shífēn zhòngyào.

    Nâng cao tố chất tổng thể của người dân rất quan trọng.

Cụm thường gặp

文化素质 (tố chất văn hóa) / 心理素质 (tố chất tâm lý) / 提高素质 (nâng cao tố chất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 素质. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.