Bỏ qua điều hướng
Từ điển

本质

Bính âmběnzhìHán-Việtbản chấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bản chất

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物本身固有的根本性质

    我们要看清问题的本质。

    wǒmen yào kàn qīng wèntí de běnzhì.

    Chúng ta phải nhìn rõ bản chất của vấn đề.

Cụm thường gặp

问题本质 (bản chất vấn đề) / 透过本质 (nhìn thấu bản chất) / 本质区别 (khác biệt bản chất)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 本质. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.