Bỏ qua điều hướng
Từ điển

笔记本

Bính âmbǐjìběnHán-Việtbút ký bảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

sổ tay, quyển vở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来记事的本子

    我在笔记本上写下了答案。

    wǒ zài bǐjìběn shàng xiě xià le dá'àn.

    Tôi viết câu trả lời vào quyển sổ.

Cụm thường gặp

一个笔记本 (một quyển sổ) / 新笔记本 (sổ mới) / 蓝色笔记本 (sổ màu xanh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 笔记本. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.