Bỏ qua điều hướng
Từ điển

毛笔

Bính âmmáobǐHán-Việtmao bútTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

bút lông

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用兽毛制成的写字、画画的笔

    爷爷喜欢用毛笔写春联。

    yéye xǐhuān yòng máobǐ xiě chūnlián.

    Ông nội thích dùng bút lông viết câu đối Tết.

Cụm thường gặp

一支毛笔 (một cây bút lông) / 用毛笔写 (viết bằng bút lông) / 毛笔字 (chữ viết bằng bút lông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 毛笔. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.