Bỏ qua điều hướng
Từ điển

毛巾

Bính âmmáojīnHán-Việtmao cânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

khăn mặt, khăn bông

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用棉纱织成、擦脸擦身用的方巾

    请用毛巾把手擦干。

    qǐng yòng máojīn bǎ shǒu cā gān.

    Hãy dùng khăn lau khô tay.

Cụm thường gặp

用毛巾 (dùng khăn) / 一条毛巾 (một cái khăn) / 干净的毛巾 (khăn sạch)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 毛巾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.