围巾
Bính âmwéijīnHán-Việtvi cânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
khăn quàng cổ
Giải nghĩa & ví dụ
围在脖子上保暖或装饰的织物
天冷了,记得戴上围巾。
tiān lěng le, jìdé dài shàng wéijīn.
Trời lạnh rồi, nhớ quàng khăn vào.
Cụm thường gặp
戴围巾 (quàng khăn) / 一条围巾 (một chiếc khăn quàng) / 羊毛围巾 (khăn len)
围
巾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 围巾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.