Bỏ qua điều hướng
Từ điển

围巾

Bính âmwéijīnHán-Việtvi cânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

khăn quàng cổ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 围在脖子上保暖或装饰的织物

    天冷了,记得戴上围巾。

    tiān lěng le, jìdé dài shàng wéijīn.

    Trời lạnh rồi, nhớ quàng khăn vào.

Cụm thường gặp

戴围巾 (quàng khăn) / 一条围巾 (một chiếc khăn quàng) / 羊毛围巾 (khăn len)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 围巾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.