包围
Bính âmbāowéiHán-Việtbao viTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bao vây, vây quanh
Giải nghĩa & ví dụ
四面围住。
警察很快包围了那座大楼。
jǐngchá hěn kuài bāowéi le nà zuò dàlóu.
Cảnh sát nhanh chóng bao vây tòa nhà đó.
Cụm thường gặp
包围城市 (bao vây thành phố) / 被敌人包围 (bị địch bao vây) / 团团包围 (vây kín tứ phía)
包
围
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 包围. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.