包裹
Bính âmbāoguǒHán-Việtbao khoảTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 5
bọc; gói lại; bưu kiện; gói hàng
Nghĩa theo từ loại
动
bọc; gói lại
用纸、布等把东西裹起来
她用纸把书包裹好了。
tā yòng zhǐ bǎ shū bāoguǒ hǎo le.
Cô ấy đã dùng giấy gói sách lại cẩn thận.
名
bưu kiện; gói hàng
包扎成件的东西,多指邮寄物品
今天我收到了一个包裹。
jīntiān wǒ shōudào le yí gè bāoguǒ.
Hôm nay tôi nhận được một bưu kiện.
Cụm thường gặp
包裹礼物 (gói quà) / 收到包裹 (nhận bưu kiện) / 邮寄包裹 (gửi bưu kiện)
包
裹
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 包裹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.