背包
Bính âmbēibāoHán-Việtbối baoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
ba lô; túi đeo lưng
Giải nghĩa & ví dụ
背在背上的包
我的背包很重。
wǒ de bēibāo hěn zhòng.
Ba lô của tôi rất nặng.
Cụm thường gặp
一个背包 (một cái ba lô) / 背包旅行 (du lịch ba lô) / 蓝色背包 (ba lô màu xanh)
背
包
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 背包. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.