Bỏ qua điều hướng
Từ điển

背负

Bính âmbēifùHán-Việtbối phụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gánh vác, mang trên vai (trách nhiệm, gánh nặng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用背驮着;担负(责任、压力等)。

    他一个人背负着整个家庭的重担。

    tā yí gè rén bēifù zhe zhěnggè jiātíng de zhòngdàn.

    Một mình anh ấy gánh vác gánh nặng của cả gia đình.

Cụm thường gặp

背负重担 (gánh vác gánh nặng) / 背负责任 (gánh trách nhiệm) / 背负骂名 (mang tiếng xấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 背负. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.