Bỏ qua điều hướng
Từ điển

背后

Bính âmbèihòuHán-Việtbối hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

phía sau; sau lưng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 身体或物体的后面;暗中

    不要在背后说别人的坏话。

    búyào zài bèihòu shuō biérén de huàihuà.

    Đừng nói xấu người khác sau lưng.

Cụm thường gặp

背后议论 (bàn tán sau lưng) / 站在背后 (đứng phía sau) / 背后的原因 (nguyên nhân ẩn sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 背后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.