背后
Bính âmbèihòuHán-Việtbối hậuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
phía sau; sau lưng
Giải nghĩa & ví dụ
身体或物体的后面;暗中
不要在背后说别人的坏话。
búyào zài bèihòu shuō biérén de huàihuà.
Đừng nói xấu người khác sau lưng.
Cụm thường gặp
背后议论 (bàn tán sau lưng) / 站在背后 (đứng phía sau) / 背后的原因 (nguyên nhân ẩn sau)
背
后
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 背后. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.