背心
Bính âmbèixīnHán-Việtbối tâmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
áo ba lỗ, áo gi-lê (không tay)
Giải nghĩa & ví dụ
没有袖子的上衣
夏天他喜欢穿背心。
xiàtiān tā xǐhuān chuān bèixīn.
Mùa hè anh ấy thích mặc áo ba lỗ.
Cụm thường gặp
一件背心 (một chiếc áo ba lỗ) / 运动背心 (áo ba lỗ thể thao) / 羽绒背心 (áo gile lông vũ)
背
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 背心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.