关心
Bính âmguānxīnHán-Việtquan tâmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
quan tâm; chăm lo đến
Giải nghĩa & ví dụ
重视并留意人或事物
妈妈很关心我的学习。
māma hěn guānxīn wǒ de xuéxí.
Mẹ rất quan tâm đến việc học của tôi.
Cụm thường gặp
关心同学 (quan tâm bạn học) / 互相关心 (quan tâm lẫn nhau) / 关心健康 (quan tâm sức khỏe)
关
心
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 关心. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
关quan