关注
Bính âmguānzhùHán-Việtquan chúTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
chú ý; theo dõi; quan tâm tới
Giải nghĩa & ví dụ
关心重视并持续留意
大家都很关注这个问题。
dàjiā dōu hěn guānzhù zhège wèntí.
Mọi người đều rất quan tâm đến vấn đề này.
Cụm thường gặp
关注新闻 (theo dõi tin tức) / 受到关注 (được chú ý) / 关注健康 (quan tâm sức khỏe)
关
注
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 关注. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
关quan