注射
Bính âmzhùshèHán-Việtchú xạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tiêm; chích (thuốc)
Giải nghĩa & ví dụ
用注射器把药液输入体内
护士给病人注射了一针退烧药。
hùshi gěi bìngrén zhùshè le yì zhēn tuìshāoyào.
Y tá đã tiêm cho bệnh nhân một mũi thuốc hạ sốt.
Cụm thường gặp
注射疫苗 (tiêm vắc-xin) / 静脉注射 (tiêm tĩnh mạch) / 注射器 (ống tiêm)
注
射
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 注射. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
注chú