反射
Bính âmfǎnshèHán-Việtphản xạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
phản xạ, phản chiếu (ánh sáng, âm thanh); phản xạ (sinh lý)
Giải nghĩa & ví dụ
光、声等遇到障碍物折回;有机体对刺激作出反应
湖面反射着落日的余晖。
húmiàn fǎnshè zhe luòrì de yúhuī.
Mặt hồ phản chiếu ánh tà dương lúc hoàng hôn.
Cụm thường gặp
反射阳光 (phản chiếu ánh nắng) / 条件反射 (phản xạ có điều kiện) / 光的反射 (sự phản xạ ánh sáng)
反
射
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 反射. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
反phản