Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发射

Bính âmfāshèHán-Việtphát xạTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phóng, bắn; phát (sóng, tín hiệu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利用推力送出(枪弹、火箭等);放出(电波等)

    火箭将于明天凌晨发射升空。

    huǒjiàn jiāng yú míngtiān língchén fāshè shēngkōng.

    Tên lửa sẽ được phóng lên vào rạng sáng mai.

Cụm thường gặp

发射火箭 (phóng tên lửa) / 发射导弹 (bắn tên lửa) / 发射信号 (phát tín hiệu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发射. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.