发烧
Bính âmfāshāoHán-Việtphát thiêuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
sốt, lên cơn sốt
Giải nghĩa & ví dụ
体温比正常时高
孩子昨天晚上发烧了。
háizi zuótiān wǎnshang fāshāo le.
Đứa bé tối qua bị sốt.
Cụm thường gặp
突然发烧 (đột nhiên sốt) / 发高烧 (sốt cao) / 发烧吃药 (sốt uống thuốc)
发
烧
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发烧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát