发现
Bính âmfāxiànHán-Việtphát hiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
phát hiện, nhận ra
Giải nghĩa & ví dụ
找到或看到以前不知道的事物
我发现这道题做错了。
wǒ fāxiàn zhè dào tí zuò cuò le.
Tôi phát hiện ra bài này làm sai rồi.
Cụm thường gặp
发现问题 (phát hiện vấn đề) / 重要的发现 (phát hiện quan trọng) / 突然发现 (chợt phát hiện)
发
现
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 发现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
发phát