Bỏ qua điều hướng
Từ điển

发现

Bính âmfāxiànHán-Việtphát hiệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

phát hiện, nhận ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 找到或看到以前不知道的事物

    我发现这道题做错了。

    wǒ fāxiàn zhè dào tí zuò cuò le.

    Tôi phát hiện ra bài này làm sai rồi.

Cụm thường gặp

发现问题 (phát hiện vấn đề) / 重要的发现 (phát hiện quan trọng) / 突然发现 (chợt phát hiện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 发现. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.