Bỏ qua điều hướng
Từ điển

现金

Bính âmxiànjīnHán-Việthiện kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4

tiền mặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 现成的钱币,可直接使用

    我身上没有现金。

    wǒ shēnshang méiyǒu xiànjīn.

    Trên người tôi không có tiền mặt.

Cụm thường gặp

用现金 (dùng tiền mặt) / 付现金 (trả tiền mặt) / 一笔现金 (một khoản tiền mặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 现金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.