现金
Bính âmxiànjīnHán-Việthiện kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
tiền mặt
Giải nghĩa & ví dụ
现成的钱币,可直接使用
我身上没有现金。
wǒ shēnshang méiyǒu xiànjīn.
Trên người tôi không có tiền mặt.
Cụm thường gặp
用现金 (dùng tiền mặt) / 付现金 (trả tiền mặt) / 一笔现金 (một khoản tiền mặt)
现
金
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 现金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
现hiện