黄金
Bính âmhuángjīnHán-Việthoàng kimTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
vàng (kim loại quý)
Giải nghĩa & ví dụ
一种贵重的黄色金属,常用于货币和首饰
很多人喜欢用黄金保值。
hěn duō rén xǐhuan yòng huángjīn bǎozhí.
Nhiều người thích dùng vàng để giữ giá trị tài sản.
Cụm thường gặp
一块黄金 (một thỏi vàng) / 黄金时代 (thời kỳ hoàng kim) / 投资黄金 (đầu tư vàng)
黄
金
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 黄金. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.