黄色
Bính âmhuángsèHán-Việthoàng sắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
màu vàng
Giải nghĩa & ví dụ
像金子或香蕉皮那样的颜色
秋天树叶变成了黄色。
qiūtiān shùyè biànchéng le huángsè.
Mùa thu lá cây chuyển sang màu vàng.
Cụm thường gặp
黄色的花 (hoa màu vàng) / 一片黄色 (một mảng vàng) / 喜欢黄色 (thích màu vàng)
黄
色
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 黄色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.