白色
Bính âmbáisèHán-Việtbạch sắcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2
màu trắng
Giải nghĩa & ví dụ
像雪或牛奶一样的颜色
她今天穿了一件白色的衣服。
tā jīntiān chuānle yí jiàn báisè de yīfu.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo màu trắng.
Cụm thường gặp
白色的车 (chiếc xe màu trắng) / 白色衣服 (áo màu trắng) / 喜欢白色 (thích màu trắng)
白
色
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 白色. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
白bạch