Bỏ qua điều hướng
Từ điển

白领

Bính âmbáilǐngHán-Việtbạch lĩnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

nhân viên văn phòng, dân công sở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从事脑力劳动的职员

    他是一名城市白领。

    tā shì yì míng chéngshì báilǐng.

    Anh ấy là một nhân viên văn phòng ở thành phố.

Cụm thường gặp

白领阶层 (tầng lớp công sở) / 都市白领 (dân công sở thành thị) / 白领工作 (công việc văn phòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 白领. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.