Bỏ qua điều hướng
Từ điển

领带

Bính âmlǐngdàiHán-Việtlĩnh đớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

cà vạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 系在衬衫领子上的长条装饰

    他今天系了一条蓝色的领带。

    tā jīntiān jì le yì tiáo lánsè de lǐngdài.

    Hôm nay anh ấy thắt một chiếc cà vạt màu xanh.

Cụm thường gặp

系领带 (thắt cà vạt) / 红色领带 (cà vạt màu đỏ) / 打领带 (đeo cà vạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 领带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.