领带
Bính âmlǐngdàiHán-Việtlĩnh đớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
cà vạt
Giải nghĩa & ví dụ
系在衬衫领子上的长条装饰
他今天系了一条蓝色的领带。
tā jīntiān jì le yì tiáo lánsè de lǐngdài.
Hôm nay anh ấy thắt một chiếc cà vạt màu xanh.
Cụm thường gặp
系领带 (thắt cà vạt) / 红色领带 (cà vạt màu đỏ) / 打领带 (đeo cà vạt)
领
带
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 领带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
领lĩnh