带领
Bính âmdàilǐngHán-Việtđới lĩnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu
Giải nghĩa & ví dụ
引导或指挥一群人行动
老师带领学生参观了博物馆。
lǎoshī dàilǐng xuéshēng cānguān le bówùguǎn.
Giáo viên dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng.
Cụm thường gặp
带领团队 (dẫn dắt đội ngũ) / 带领大家 (dẫn dắt mọi người) / 带领群众 (dẫn dắt quần chúng)
带
领
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 带领. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
带đới