Bỏ qua điều hướng
Từ điển

带领

Bính âmdàilǐngHán-Việtđới lĩnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 引导或指挥一群人行动

    老师带领学生参观了博物馆。

    lǎoshī dàilǐng xuéshēng cānguān le bówùguǎn.

    Giáo viên dẫn học sinh đi tham quan bảo tàng.

Cụm thường gặp

带领团队 (dẫn dắt đội ngũ) / 带领大家 (dẫn dắt mọi người) / 带领群众 (dẫn dắt quần chúng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 带领. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.