Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一带

Bính âmyídàiHán-Việtnhất đớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

vùng, khu vực (xung quanh một nơi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某处附近的地区

    这一带的风景非常优美。

    zhè yídài de fēngjǐng fēicháng yōuměi.

    Phong cảnh vùng này rất đẹp.

Cụm thường gặp

沿海一带 (vùng ven biển) / 这一带 (khu vực này) / 长江一带 (vùng Trường Giang)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.