Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胶带

Bính âmjiāodàiHán-Việtgiao đớiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

băng dính, băng keo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表面有黏性、用来粘贴的带子

    我用胶带把箱子封好了。

    wǒ yòng jiāodài bǎ xiāngzi fēng hǎo le.

    Tôi dùng băng dính dán kín thùng lại.

Cụm thường gặp

一卷胶带 (một cuộn băng dính) / 透明胶带 (băng keo trong) / 粘胶带 (dán băng dính)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胶带. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.