Bỏ qua điều hướng
Từ điển

胶水

Bính âmjiāoshuǐHán-Việtgiao thuỷTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

keo dán (dạng lỏng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来粘东西的液体黏合剂

    我用胶水把照片贴在本子上。

    wǒ yòng jiāoshuǐ bǎ zhàopiàn tiē zài běnzi shàng.

    Tôi dùng keo dán ảnh vào cuốn sổ.

Cụm thường gặp

一瓶胶水 (một lọ keo) / 涂胶水 (bôi keo) / 强力胶水 (keo dán mạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胶水. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.