Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水果

Bính âmshuǐguǒHán-Việtthuỷ quảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 1

trái cây; hoa quả

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 可以吃的果实,如苹果、香蕉

    我喜欢吃水果。

    wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ.

    Tôi thích ăn trái cây.

Cụm thường gặp

买水果 (mua trái cây) / 新鲜水果 (trái cây tươi) / 很多水果 (nhiều trái cây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.