Bỏ qua điều hướng
Từ điển

如果

Bính âmrúguǒHán-Việtnhư quảTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 3

nếu; nếu như

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示假设的连词

    如果明天下雨,我们就不去了。

    rúguǒ míngtiān xiàyǔ, wǒmen jiù bú qù le.

    Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.

Cụm thường gặp

如果…就… (nếu thì) / 如果可以 (nếu có thể) / 如果下雨 (nếu trời mưa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 如果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.