成果
Bính âmchéngguǒHán-Việtthành quảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
thành quả, kết quả (tốt)
Giải nghĩa & ví dụ
工作或事业取得的好结果
这项研究取得了重要成果。
zhè xiàng yánjiū qǔdé le zhòngyào chéngguǒ.
Nghiên cứu này đã đạt được thành quả quan trọng.
Cụm thường gặp
研究成果 (thành quả nghiên cứu) / 取得成果 (đạt thành quả) / 劳动成果 (thành quả lao động)
成
果
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 成果. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
成thành