养成
Bính âmyǎngchéngHán-Việtdưỡng thànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
hình thành; rèn luyện thành (thói quen)
Giải nghĩa & ví dụ
经过培养而形成某种习惯
我们要养成早睡早起的好习惯。
wǒmen yào yǎngchéng zǎo shuì zǎo qǐ de hǎo xíguàn.
Chúng ta cần hình thành thói quen tốt ngủ sớm dậy sớm.
Cụm thường gặp
养成习惯 (hình thành thói quen) / 养成爱好 (nuôi dưỡng sở thích) / 从小养成 (hình thành từ nhỏ)
养
成
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 养成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
养dưỡng