Bỏ qua điều hướng
Từ điển

养成

Bính âmyǎngchéngHán-Việtdưỡng thànhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

hình thành; rèn luyện thành (thói quen)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经过培养而形成某种习惯

    我们要养成早睡早起的好习惯。

    wǒmen yào yǎngchéng zǎo shuì zǎo qǐ de hǎo xíguàn.

    Chúng ta cần hình thành thói quen tốt ngủ sớm dậy sớm.

Cụm thường gặp

养成习惯 (hình thành thói quen) / 养成爱好 (nuôi dưỡng sở thích) / 从小养成 (hình thành từ nhỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 养成. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.