养老
Bính âmyǎnglǎoHán-Việtdưỡng lãoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dưỡng già, an dưỡng tuổi già; phụng dưỡng người già
Nghĩa theo từ loại
动
dưỡng già, an dưỡng tuổi già
年老在家安度晚年
他退休后回老家养老。
tā tuìxiū hòu huí lǎojiā yǎnglǎo.
Sau khi nghỉ hưu ông về quê dưỡng già.
phụng dưỡng người già
赡养、供养老人
子女有养老的责任。
zǐnǚ yǒu yǎnglǎo de zérèn.
Con cái có trách nhiệm phụng dưỡng cha mẹ.
Cụm thường gặp
养老保险 (bảo hiểm hưu trí) / 回乡养老 (về quê dưỡng già) / 养老送终 (phụng dưỡng đến cuối đời)
养
老
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 养老. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
养dưỡng