养老院
Bính âmyǎnglǎoyuànHán-Việtdưỡng lão việnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
viện dưỡng lão
Giải nghĩa & ví dụ
供老年人集中居住、养老的机构
老人被送进了养老院。
lǎorén bèi sòng jìn le yǎnglǎoyuàn.
Cụ già được đưa vào viện dưỡng lão.
Cụm thường gặp
住进养老院 (vào viện dưỡng lão) / 高档养老院 (viện dưỡng lão cao cấp) / 养老院护工 (hộ lý viện dưỡng lão)
养
老
院
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 养老院. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
养dưỡng