营养
Bính âmyíngyǎngHán-Việtdinh dưỡngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
dinh dưỡng; chất bổ
Giải nghĩa & ví dụ
机体从食物中吸收用以维持生命的成分
蔬菜和水果含有丰富的营养。
shūcài hé shuǐguǒ hányǒu fēngfù de yíngyǎng.
Rau và trái cây chứa nhiều dinh dưỡng.
Cụm thường gặp
营养丰富 (giàu dinh dưỡng) / 补充营养 (bổ sung dinh dưỡng) / 营养价值 (giá trị dinh dưỡng)
营
养
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 营养. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
营dinh