露营
Bính âmlùyíngHán-Việtlộ dinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
cắm trại; dựng lều nghỉ ngoài trời
Giải nghĩa & ví dụ
在野外搭帐篷住宿。
周末我们一家人去山里露营。
zhōumò wǒmen yìjiā rén qù shān lǐ lùyíng.
Cuối tuần cả nhà chúng tôi đi cắm trại trong núi.
Cụm thường gặp
野外露营 (cắm trại ngoài trời) / 露营帐篷 (lều cắm trại) / 去露营 (đi cắm trại)
露
营
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 露营. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.