Bỏ qua điều hướng
Từ điển

夏令营

Bính âmxiàlìngyíngHán-Việthạ lệnh dinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

trại hè

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 暑假期间组织的集体活动营

    孩子们参加了暑期夏令营。

    háizimen cānjiā le shǔqī xiàlìngyíng.

    Bọn trẻ đã tham gia trại hè mùa hè.

Cụm thường gặp

参加夏令营 (tham gia trại hè) / 英语夏令营 (trại hè tiếng Anh) / 军事夏令营 (trại hè quân sự)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 夏令营. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.