指令
Bính âmzhǐlìngHán-Việtchỉ lệnhTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
mệnh lệnh; chỉ thị; lệnh (máy tính); ra lệnh; chỉ thị (làm gì đó)
Nghĩa theo từ loại
名
mệnh lệnh; chỉ thị; lệnh (máy tính)
上级发出的命令;计算机执行操作的命令
计算机严格按照程序指令运行。
jìsuànjī yángé ànzhào chéngxù zhǐlìng yùnxíng.
Máy tính chạy nghiêm ngặt theo lệnh của chương trình.
动
ra lệnh; chỉ thị (làm gì đó)
发出命令,指示(去做)
上级指令各部门立即撤离。
shàngjí zhǐlìng gè bùmén lìjí chèlí.
Cấp trên ra lệnh cho các bộ phận lập tức rút đi.
Cụm thường gặp
发出指令 (phát ra mệnh lệnh) / 执行指令 (thực thi mệnh lệnh) / 一条指令 (một câu lệnh)
指
令
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 指令. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.