指导
Bính âmzhǐdǎoHán-Việtchỉ đạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
hướng dẫn; chỉ đạo
Giải nghĩa & ví dụ
指点引导,教导别人
老师耐心地指导我们做实验。
lǎoshī nàixīn de zhǐdǎo wǒmen zuò shíyàn.
Thầy giáo kiên nhẫn hướng dẫn chúng tôi làm thí nghiệm.
Cụm thường gặp
指导工作 (hướng dẫn công việc) / 指导老师 (giáo viên hướng dẫn) / 技术指导 (chỉ đạo kỹ thuật)
指
导
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 指导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.