指定
Bính âmzhǐdìngHán-Việtchỉ địnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chỉ định; chỉ rõ (người, thời gian, địa điểm)
Giải nghĩa & ví dụ
确定;对人或事物加以认定
老师指定他担任组长。
lǎoshī zhǐdìng tā dānrèn zǔzhǎng.
Giáo viên chỉ định anh ấy làm tổ trưởng.
Cụm thường gặp
指定地点 (địa điểm chỉ định) / 指定专人 (chỉ định người chuyên trách) / 指定时间 (thời gian chỉ định)
指
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 指定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.