定期
Bính âmdìngqīHán-Việtđịnh kỳTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
định kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
Nghĩa theo từ loại
动
định kỳ hạn, hẹn ngày
约定或限定日期
我们定期在每月一号开会。
wǒmen dìngqī zài měi yuè yī hào kāihuì.
Chúng tôi định kỳ họp vào ngày mùng một mỗi tháng.
形
định kỳ, theo kỳ hạn cố định
有一定期限的
这是一笔定期存款。
zhè shì yì bǐ dìngqī cúnkuǎn.
Đây là một khoản tiền gửi có kỳ hạn.
Cụm thường gặp
定期检查 (kiểm tra định kỳ) / 定期存款 (tiền gửi có kỳ hạn) / 定期开会 (họp định kỳ)
定
期
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 定期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
定định