Bỏ qua điều hướng
Từ điển

定期

Bính âmdìngqīHán-Việtđịnh kỳTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

định kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. định kỳ hạn, hẹn ngày

    约定或限定日期

    我们定期在每月一号开会。

    wǒmen dìngqī zài měi yuè yī hào kāihuì.

    Chúng tôi định kỳ họp vào ngày mùng một mỗi tháng.

  1. định kỳ, theo kỳ hạn cố định

    有一定期限的

    这是一笔定期存款。

    zhè shì yì bǐ dìngqī cúnkuǎn.

    Đây là một khoản tiền gửi có kỳ hạn.

Cụm thường gặp

定期检查 (kiểm tra định kỳ) / 定期存款 (tiền gửi có kỳ hạn) / 定期开会 (họp định kỳ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 定期. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.