Bỏ qua điều hướng
Từ điển

规定

Bính âmguīdìngHán-Việtquy địnhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 4

quy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quy định, đặt ra (quy tắc)

    对某事做出明确的要求

    学校规定不能在教室里吃东西。

    xuéxiào guīdìng bù néng zài jiàoshì lǐ chī dōngxi.

    Trường quy định không được ăn uống trong lớp học.

  1. quy định, quy tắc

    事先确定的规则或要求

    我们应该遵守公司的规定。

    wǒmen yīnggāi zūnshǒu gōngsī de guīdìng.

    Chúng ta nên tuân thủ quy định của công ty.

Cụm thường gặp

按规定办 (làm theo quy định) / 学校规定 (quy định của trường) / 规定时间 (thời gian quy định)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 规定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.