Bỏ qua điều hướng
Từ điển

规则

Bính âmguīzéHán-Việtquy tắcTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5

quy tắc, luật lệ; đều đặn, ngay ngắn, có quy tắc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quy tắc, luật lệ

    大家共同遵守的具体规定

    每个人都要遵守交通规则。

    měi gè rén dōu yào zūnshǒu jiāotōng guīzé.

    Mỗi người đều phải tuân thủ luật giao thông.

  1. đều đặn, ngay ngắn, có quy tắc

    合乎一定的方式、整齐有秩序的

    他写的字很规则。

    tā xiě de zì hěn guīzé.

    Chữ anh ấy viết rất ngay ngắn.

Cụm thường gặp

游戏规则 (luật chơi) / 遵守规则 (tuân thủ quy tắc) / 生活很规则 (sinh hoạt rất nề nếp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 规则. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.