规则
Bính âmguīzéHán-Việtquy tắcTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 5
quy tắc, luật lệ; đều đặn, ngay ngắn, có quy tắc
Nghĩa theo từ loại
名
quy tắc, luật lệ
大家共同遵守的具体规定
每个人都要遵守交通规则。
měi gè rén dōu yào zūnshǒu jiāotōng guīzé.
Mỗi người đều phải tuân thủ luật giao thông.
形
đều đặn, ngay ngắn, có quy tắc
合乎一定的方式、整齐有秩序的
他写的字很规则。
tā xiě de zì hěn guīzé.
Chữ anh ấy viết rất ngay ngắn.
Cụm thường gặp
游戏规则 (luật chơi) / 遵守规则 (tuân thủ quy tắc) / 生活很规则 (sinh hoạt rất nề nếp)
规
则
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 规则. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
规quy