Bỏ qua điều hướng
Từ điển

规范

Bính âmguīfànHán-Việtquy phạmTừ loạidanh từ, tính từ, động từHSK 3.0cấp 6

quy phạm, chuẩn mực, tiêu chuẩn; chuẩn mực, đúng chuẩn, đúng quy cách; chuẩn hóa; làm cho đúng chuẩn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. quy phạm, chuẩn mực, tiêu chuẩn

    约定俗成或明文规定的标准

    我们要遵守社会道德规范。

    wǒmen yào zūnshǒu shèhuì dàodé guīfàn.

    Chúng ta phải tuân thủ chuẩn mực đạo đức xã hội.

  1. chuẩn mực, đúng chuẩn, đúng quy cách

    符合标准的

    他的操作非常规范。

    tā de cāozuò fēicháng guīfàn.

    Thao tác của anh ấy rất đúng chuẩn.

  1. chuẩn hóa; làm cho đúng chuẩn

    使符合标准

    政府出台政策来规范市场秩序。

    zhèngfǔ chūtái zhèngcè lái guīfàn shìchǎng zhìxù.

    Chính phủ ban hành chính sách để chuẩn hóa trật tự thị trường.

Cụm thường gặp

行为规范 (chuẩn mực hành vi) / 技术规范 (quy phạm kỹ thuật) / 规范管理 (quản lý chuẩn hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 规范. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.